Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
chị Hoa
chị Sửu

Máy quang phổ UV-VIS model U-3900H

Mã sản phẩm
:
HIU3900H
Bảo hành
:
12 tháng
Giá bán
:
Liên hệ
Mô tả

MÁY QUANG PHỔ TỬ NGOẠI KHẢ KIẾN

Model U-3900H

P/N:NST-2J2-0034

Hãng: HITACHI

MÁY QUANG PHỔ TỬ NGOẠI KHẢ KIẾN

Model U-3900H

P/N : NST-2J2-0034

Hãng: HITACHI

Đặc điểm :

Đặc điểm :

-        Hệ thống quang học 2 chùm tia, với đầu dò photomultiplier, là hệ thống quang học cao cấp giúp giảm băng thông xuống 0.1 nm, ánh sáng lạc thấp và độ nhiễu thấp giúp thang đo có thể kéo dài đến 5.5 Abs, 0 đến 300%T.

-        Hệ thống quang học mới cải tiến cho độ tin cậy vượt trội và kết quả rất chính xác với độ nhạy và độ ổn định cao.

-        Phụ kiện đầy đủ cho nhiều loại mẫu như: mẫu rắn, lỏng và cho mẫu số lượng rất nhỏ.  

Phần cứng và thông số kỹ thuật:

-        Hệ thống quang học: Dùng cách tử  Double monochromator

-        Thang bước sóng: 190.0 – 900.0 nm

-        Băng thông : 0.1, 0.5, 1, 2, 4, 5 nm

-        Ánh sáng lạc: 0.00025% ( NaI: 220nm, NaNO2 :340 nm )

-        Độ chính xác bước sóng: ± 0.1nm (tại bước sóng 656.1 nm sau khi chuẩn bước sóng, nhiệt độ phòng ổn định)

-        Đầu dò: photomultiplier

-        Độ lặp lại bước sóng: ± 0.05nm

-        Chế độ đo: Abs, %T, %R, E(S), E(R)

-        Thang đo:

Dãy trắc quang: Hấp thu trong khoảng – 5.5 ~ 5.5Abs

Độ truyền: 0.0 ~ 300%T

-        Độ chính xác trắc quang (kiểm tra với NIST SRM930):

± 0.002 Abs trong khoảng 0 đến 0.5 Abs

± 0.003 Abs trong khoảng 0.5 đến 1 Abs

± 0.006 Abs trong khoảng 1.0 đến 2.0 Abs

± 0.3% T

-        Độ lặp lại trắc quang (kiểm tra với NIST SRM930):

± 0.001 Abs trong khoảng 0 đến 0.5 Abs

± 0.0015Abs trong khoảng 0.5 đến 1 Abs

± 0.003Abs trong khoảng 1.0 đến 2.0 Abs

± 0.1% T

-        Độ phẳng đường nền: ± 0.0004 Abs (giá trị đạt được sau khi hiệu chỉnh đường nền với biến thiên nhiệt độ ít hơn 5oC, bước sóng : 190 đến 850 nm

-        Độ ổn định đường nền: ± 0.0002 Abs/giờ (giá trị sau 2 giờ bật máy, nhiệt độ phòng ổn định, bước sóng 500nm)

-        Tốc độ quét bước song:1.5, 3, 15, 30, 60, 120, 300, 600, 1200, 1800, 2400 nm/min

-        Nguồn sáng: đèn WI : 330 -900 nm, đèn Deuterium: 190-350 nm

-        Bước sóng đổi đèn: Có thể chọn trong vùng 325 đến 370 nm

-        Kích thước buồng đo:120 ( R)  x 300 ( S )x 140 ( C )(mm)

-        Nguồn điện:  200VAC, 50/60Hz, 300VA

-        Kích thước và khối lượng: (rộng x sâu x cao) 680 x 692 x257mm, 45kg

Phần mềm

-        Yêu cầu đối với máy tính: 

Window XP (service pack 2), Intel Pentium 4, 2.0 GHz, 512 MB RAM, 10 GB HDD

-        Chọn chế độ đo

-        Cài đặt điều kiện đo trên máy tính và trên máy quang phổ, lưu điều kiện đo, chức năng khởi động tự động

-        Phân tích định lượng, scan bước sóng, scan thời gian, hiển thị Abs/%T

-        Dò tìm peak, chiều cao peak, diện tích peak, độ rộng peak, độ lệch, smoothing, số học, hiệu chỉnh đường nền, chuyển thang đo, tìm phổ, tính tóan phổ, tính tóan tốc độ, chọn phổ, chuyển trục đứng, chuyển trục ngang.

Những chức năng khác: 

-        Chuyển file ( ASCII/JCAMP)

-        Cài đặt số số lẻ trên màn hình

-        Chuyển đổi độ dài cell

-        Hệ thống quang học: Dùng cách tử  Double monochromator

-        Thang bước sóng: 190.0 – 900.0 nm

-        Băng thông : 0.1, 0.5, 1, 2, 4, 5 nm

-        Ánh sáng lạc: 0.00025% ( NaI: 220nm, NaNO2 :340 nm )

-        Độ chính xác bước sóng: ± 0.1nm (tại bước sóng 656.1 nm sau khi chuẩn bước sóng, nhiệt độ phòng ổn định)

-        Đầu dò: photomultiplier

-        Độ lặp lại bước sóng: ± 0.05nm

-        Chế độ đo: Abs, %T, %R, E(S), E(R)

-        Thang đo:

Dãy trắc quang: Hấp thu trong khoảng – 5.5 ~ 5.5Abs

Độ truyền: 0.0 ~ 300%T

-        Độ chính xác trắc quang (kiểm tra với NIST SRM930):

± 0.002 Abs trong khoảng 0 đến 0.5 Abs

± 0.003 Abs trong khoảng 0.5 đến 1 Abs

± 0.006 Abs trong khoảng 1.0 đến 2.0 Abs

± 0.3% T

-        Độ lặp lại trắc quang (kiểm tra với NIST SRM930):

± 0.001 Abs trong khoảng 0 đến 0.5 Abs

± 0.0015Abs trong khoảng 0.5 đến 1 Abs

± 0.003Abs trong khoảng 1.0 đến 2.0 Abs

± 0.1% T

-        Độ phẳng đường nền: ± 0.0004 Abs (giá trị đạt được sau khi hiệu chỉnh đường nền với biến thiên nhiệt độ ít hơn 5oC, bước sóng : 190 đến 850 nm

-        Độ ổn định đường nền: ± 0.0002 Abs/giờ (giá trị sau 2 giờ bật máy, nhiệt độ phòng ổn định, bước sóng 500nm)

-        Tốc độ quét bước song:1.5, 3, 15, 30, 60, 120, 300, 600, 1200, 1800, 2400 nm/min

-        Nguồn sáng: đèn WI : 330 -900 nm, đèn Deuterium: 190-350 nm

-        Bước sóng đổi đèn: Có thể chọn trong vùng 325 đến 370 nm

-        Kích thước buồng đo:120 ( R)  x 300 ( S )x 140 ( C )(mm)

-        Nguồn điện:  200VAC, 50/60Hz, 300VA

-        Kích thước và khối lượng: (rộng x sâu x cao) 680 x 692 x257mm, 45kg

Phần mềm

-        Yêu cầu đối với máy tính: 

Window XP (service pack 2), Intel Pentium 4, 2.0 GHz, 512 MB RAM, 10 GB HDD

-        Chọn chế độ đo

-        Cài đặt điều kiện đo trên máy tính và trên máy quang phổ, lưu điều kiện đo, chức năng khởi động tự động

-        Phân tích định lượng, scan bước sóng, scan thời gian, hiển thị Abs/%T

-        Dò tìm peak, chiều cao peak, diện tích peak, độ rộng peak, độ lệch, smoothing, số học, hiệu chỉnh đường nền, chuyển thang đo, tìm phổ, tính tóan phổ, tính tóan tốc độ, chọn phổ, chuyển trục đứng, chuyển trục ngang.

Những chức năng khác: 

-        Chuyển file ( ASCII/JCAMP)

-        Cài đặt số số lẻ trên màn hình

-        Chuyển đổi độ dài cell

-        Hệ thống quang học: Dùng cách tử  Double monochromator

-        Thang bước sóng: 190.0 – 900.0 nm

-        Băng thông : 0.1, 0.5, 1, 2, 4, 5 nm

-        Ánh sáng lạc: 0.00025% ( NaI: 220nm, NaNO2 :340 nm )

-        Độ chính xác bước sóng: ± 0.1nm (tại bước sóng 656.1 nm sau khi chuẩn bước sóng, nhiệt độ phòng ổn định)

-        Đầu dò: photomultiplier

-        Độ lặp lại bước sóng: ± 0.05nm

-        Chế độ đo: Abs, %T, %R, E(S), E(R)

-        Thang đo:

Dãy trắc quang: Hấp thu trong khoảng – 5.5 ~ 5.5Abs

Độ truyền: 0.0 ~ 300%T

-        Độ chính xác trắc quang (kiểm tra với NIST SRM930):

± 0.002 Abs trong khoảng 0 đến 0.5 Abs

± 0.003 Abs trong khoảng 0.5 đến 1 Abs

± 0.006 Abs trong khoảng 1.0 đến 2.0 Abs

± 0.3% T

-        Độ lặp lại trắc quang (kiểm tra với NIST SRM930):

± 0.001 Abs trong khoảng 0 đến 0.5 Abs

± 0.0015Abs trong khoảng 0.5 đến 1 Abs

± 0.003Abs trong khoảng 1.0 đến 2.0 Abs

± 0.1% T

-        Độ phẳng đường nền: ± 0.0004 Abs (giá trị đạt được sau khi hiệu chỉnh đường nền với biến thiên nhiệt độ ít hơn 5oC, bước sóng : 190 đến 850 nm

-        Độ ổn định đường nền: ± 0.0002 Abs/giờ (giá trị sau 2 giờ bật máy, nhiệt độ phòng ổn định, bước sóng 500nm)

-        Tốc độ quét bước song:1.5, 3, 15, 30, 60, 120, 300, 600, 1200, 1800, 2400 nm/min

-        Nguồn sáng: đèn WI : 330 -900 nm, đèn Deuterium: 190-350 nm

-        Bước sóng đổi đèn: Có thể chọn trong vùng 325 đến 370 nm

-        Kích thước buồng đo:120 ( R)  x 300 ( S )x 140 ( C )(mm)

-        Nguồn điện:  200VAC, 50/60Hz, 300VA

-        Kích thước và khối lượng: (rộng x sâu x cao) 680 x 692 x257mm, 45kg

Phần mềm

-        Yêu cầu đối với máy tính: 

Window XP (service pack 2), Intel Pentium 4, 2.0 GHz, 512 MB RAM, 10 GB HDD

-        Chọn chế độ đo

-        Cài đặt điều kiện đo trên máy tính và trên máy quang phổ, lưu điều kiện đo, chức năng khởi động tự động

-        Phân tích định lượng, scan bước sóng, scan thời gian, hiển thị Abs/%T

-        Dò tìm peak, chiều cao peak, diện tích peak, độ rộng peak, độ lệch, smoothing, số học, hiệu chỉnh đường nền, chuyển thang đo, tìm phổ, tính tóan phổ, tính tóan tốc độ, chọn phổ, chuyển trục đứng, chuyển trục ngang.

Những chức năng khác: 

-        Chuyển file ( ASCII/JCAMP)

-        Cài đặt số số lẻ trên màn hình

-        Chuyển đổi độ dài cell

-        Hệ thống quang học: Dùng cách tử  Double monochromator

-        Thang bước sóng: 190.0 – 900.0 nm

-        Băng thông : 0.1, 0.5, 1, 2, 4, 5 nm

-        Ánh sáng lạc: 0.00025% ( NaI: 220nm, NaNO2 :340 nm )

-        Độ chính xác bước sóng: ± 0.1nm (tại bước sóng 656.1 nm sau khi chuẩn bước sóng, nhiệt độ phòng ổn định)

-        Đầu dò: photomultiplier

-        Độ lặp lại bước sóng: ± 0.05nm

-        Chế độ đo: Abs, %T, %R, E(S), E(R)

-        Thang đo:

Dãy trắc quang: Hấp thu trong khoảng – 5.5 ~ 5.5Abs

Độ truyền: 0.0 ~ 300%T

-        Độ chính xác trắc quang (kiểm tra với NIST SRM930):

± 0.002 Abs trong khoảng 0 đến 0.5 Abs

± 0.003 Abs trong khoảng 0.5 đến 1 Abs

± 0.006 Abs trong khoảng 1.0 đến 2.0 Abs

± 0.3% T

-        Độ lặp lại trắc quang (kiểm tra với NIST SRM930):

± 0.001 Abs trong khoảng 0 đến 0.5 Abs

± 0.0015Abs trong khoảng 0.5 đến 1 Abs

± 0.003Abs trong khoảng 1.0 đến 2.0 Abs

± 0.1% T

-        Độ phẳng đường nền: ± 0.0004 Abs (giá trị đạt được sau khi hiệu chỉnh đường nền với biến thiên nhiệt độ ít hơn 5oC, bước sóng : 190 đến 850 nm

-        Độ ổn định đường nền: ± 0.0002 Abs/giờ (giá trị sau 2 giờ bật máy, nhiệt độ phòng ổn định, bước sóng 500nm)

-        Tốc độ quét bước song:1.5, 3, 15, 30, 60, 120, 300, 600, 1200, 1800, 2400 nm/min

-        Nguồn sáng: đèn WI : 330 -900 nm, đèn Deuterium: 190-350 nm

-        Bước sóng đổi đèn: Có thể chọn trong vùng 325 đến 370 nm

-        Kích thước buồng đo:120 ( R)  x 300 ( S )x 140 ( C )(mm)

-        Nguồn điện:  200VAC, 50/60Hz, 300VA

-        Kích thước và khối lượng: (rộng x sâu x cao) 680 x 692 x257mm, 45kg

Phần mềm

-        Yêu cầu đối với máy tính: 

Window XP (service pack 2), Intel Pentium 4, 2.0 GHz, 512 MB RAM, 10 GB HDD

-        Chọn chế độ đo

-        Cài đặt điều kiện đo trên máy tính và trên máy quang phổ, lưu điều kiện đo, chức năng khởi động tự động

-        Phân tích định lượng, scan bước sóng, scan thời gian, hiển thị Abs/%T

-        Dò tìm peak, chiều cao peak, diện tích peak, độ rộng peak, độ lệch, smoothing, số học, hiệu chỉnh đường nền, chuyển thang đo, tìm phổ, tính tóan phổ, tính tóan tốc độ, chọn phổ, chuyển trục đứng, chuyển trục ngang.

Những chức năng khác: 

-        Chuyển file ( ASCII/JCAMP)

-        Cài đặt số số lẻ trên màn hình

-        Chuyển đổi độ dài cell

-        Hệ thống quang học: Dùng cách tử  Double monochromator

-        Thang bước sóng: 190.0 – 900.0 nm

-        Băng thông : 0.1, 0.5, 1, 2, 4, 5 nm

-        Ánh sáng lạc: 0.00025% ( NaI: 220nm, NaNO2 :340 nm )

-        Độ chính xác bước sóng: ± 0.1nm (tại bước sóng 656.1 nm sau khi chuẩn bước sóng, nhiệt độ phòng ổn định)

-        Đầu dò: photomultiplier

-        Độ lặp lại bước sóng: ± 0.05nm

-        Chế độ đo: Abs, %T, %R, E(S), E(R)

-        Thang đo:

Dãy trắc quang: Hấp thu trong khoảng – 5.5 ~ 5.5Abs

Độ truyền: 0.0 ~ 300%T

-        Độ chính xác trắc quang (kiểm tra với NIST SRM930):

± 0.002 Abs trong khoảng 0 đến 0.5 Abs

± 0.003 Abs trong khoảng 0.5 đến 1 Abs

± 0.006 Abs trong khoảng 1.0 đến 2.0 Abs

± 0.3% T

-        Độ lặp lại trắc quang (kiểm tra với NIST SRM930):

± 0.001 Abs trong khoảng 0 đến 0.5 Abs

± 0.0015Abs trong khoảng 0.5 đến 1 Abs

± 0.003Abs trong khoảng 1.0 đến 2.0 Abs

± 0.1% T

-        Độ phẳng đường nền: ± 0.0004 Abs (giá trị đạt được sau khi hiệu chỉnh đường nền với biến thiên nhiệt độ ít hơn 5oC, bước sóng : 190 đến 850 nm

-        Độ ổn định đường nền: ± 0.0002 Abs/giờ (giá trị sau 2 giờ bật máy, nhiệt độ phòng ổn định, bước sóng 500nm)

-        Tốc độ quét bước song:1.5, 3, 15, 30, 60, 120, 300, 600, 1200, 1800, 2400 nm/min

-        Nguồn sáng: đèn WI : 330 -900 nm, đèn Deuterium: 190-350 nm

-        Bước sóng đổi đèn: Có thể chọn trong vùng 325 đến 370 nm

-        Kích thước buồng đo:120 ( R)  x 300 ( S )x 140 ( C )(mm)

-        Nguồn điện:  200VAC, 50/60Hz, 300VA

-        Kích thước và khối lượng: (rộng x sâu x cao) 680 x 692 x257mm, 45kg

Phần mềm

-        Yêu cầu đối với máy tính: 

Window XP (service pack 2), Intel Pentium 4, 2.0 GHz, 512 MB RAM, 10 GB HDD

-        Chọn chế độ đo

-        Cài đặt điều kiện đo trên máy tính và trên máy quang phổ, lưu điều kiện đo, chức năng khởi động tự động

-        Phân tích định lượng, scan bước sóng, scan thời gian, hiển thị Abs/%T

-        Dò tìm peak, chiều cao peak, diện tích peak, độ rộng peak, độ lệch, smoothing, số học, hiệu chỉnh đường nền, chuyển thang đo, tìm phổ, tính tóan phổ, tính tóan tốc độ, chọn phổ, chuyển trục đứng, chuyển trục ngang.

Những chức năng khác: 

-        Chuyển file ( ASCII/JCAMP)

-        Cài đặt số số lẻ trên màn hình

-        Chuyển đổi độ dài cell

-       Yêu cầu máy tính : OS windows ®XP Professional SP2

-       Kích thước và khối lượng: (dọc x ngang x cao) 680 x 692 x257mm, 45kg

-       Nhiệt độ/ độ ẩm : 15 đến 35oC, 25 đến 85 %

 

Phần mềm

Yêu cầu đối với máy tính: Window XP ( service pack 2 ), Intel Pentium 4, 2.0 GHz, 512 MB RAM, 10 GB HDD

Chế độ đo:

-       Cài đặt điều kiện đo trên máy tính và trên máy quang phổ, lưu điều kiện đo, chức năng khởi động tự động

-       Thay đổi bước sóng, hiệu chỉnh % T( auto zero ), chuẩn bước sóng tự động, chỉnh zero detector.

-       Đo phổ/thay đổi với thời gian, đặt thời gian lấy mẫu, đo với tốc độ quét thay đổi trong vùng UV

-       Đo đường nền

-       Phân tích định lượng, scan bước sóng, scan thời gian, hiển thị Abs/%T

Xử lý dữ liệu:

-       Dò tìm peak, chiều cao peak, diện tích peak, độ rộng peak, độ lệch, smoothing, số học, hiệu chỉnh đường nền, chuyển thang đo, tìm phổ, tính tóan phổ, tính tóan tốc độ, chọn phổ, chuyển trục đứng, chuyển trục ngang.

Những chức năng khác:

-       Chuyển file ( ASCII/JCAMP)

-       Cài đặt số số lẻ trên màn hình

-       Thay đổi độ dài cell

Phụ kiện cung cấp kèm theo:

_       Hướng dẫn sử dụng : 1 bộ

_       Bộ dụng cụ: 1 bộ

 

-        Hệ thống quang học: Dùng cách tử  Double monochromator

-        Thang bước sóng: 190.0 – 900.0 nm

-        Băng thông : 0.1, 0.5, 1, 2, 4, 5 nm

-        Ánh sáng lạc: 0.00025% ( NaI: 220nm, NaNO2 :340 nm )

-        Độ chính xác bước sóng: ± 0.1nm (tại bước sóng 656.1 nm sau khi chuẩn bước sóng, nhiệt độ phòng ổn định)

-        Đầu dò: photomultiplier

-        Độ lặp lại bước sóng: ± 0.05nm

-        Chế độ đo: Abs, %T, %R, E(S), E(R)

-        Thang đo:

Dãy trắc quang: Hấp thu trong khoảng – 5.5 ~ 5.5Abs

Độ truyền: 0.0 ~ 300%T

-        Độ chính xác trắc quang (kiểm tra với NIST SRM930):

± 0.002 Abs trong khoảng 0 đến 0.5 Abs

± 0.003 Abs trong khoảng 0.5 đến 1 Abs

± 0.006 Abs trong khoảng 1.0 đến 2.0 Abs

± 0.3% T

-        Độ lặp lại trắc quang (kiểm tra với NIST SRM930):

± 0.001 Abs trong khoảng 0 đến 0.5 Abs

± 0.0015Abs trong khoảng 0.5 đến 1 Abs

± 0.003Abs trong khoảng 1.0 đến 2.0 Abs

± 0.1% T

-        Độ phẳng đường nền: ± 0.0004 Abs (giá trị đạt được sau khi hiệu chỉnh đường nền với biến thiên nhiệt độ ít hơn 5oC, bước sóng : 190 đến 850 nm

-        Độ ổn định đường nền: ± 0.0002 Abs/giờ (giá trị sau 2 giờ bật máy, nhiệt độ phòng ổn định, bước sóng 500nm)

-        Tốc độ quét bước song:1.5, 3, 15, 30, 60, 120, 300, 600, 1200, 1800, 2400 nm/min

-        Nguồn sáng: đèn WI : 330 -900 nm, đèn Deuterium: 190-350 nm

-        Bước sóng đổi đèn: Có thể chọn trong vùng 325 đến 370 nm

-        Kích thước buồng đo:120 ( R)  x 300 ( S )x 140 ( C )(mm)

-        Nguồn điện:  200VAC, 50/60Hz, 300VA

-        Kích thước và khối lượng: (rộng x sâu x cao) 680 x 692 x257mm, 45kg

Phần mềm

-        Yêu cầu đối với máy tính: 

Window XP (service pack 2), Intel Pentium 4, 2.0 GHz, 512 MB RAM, 10 GB HDD

-        Chọn chế độ đo

-        Cài đặt điều kiện đo trên máy tính và trên máy quang phổ, lưu điều kiện đo, chức năng khởi động tự động

-        Phân tích định lượng, scan bước sóng, scan thời gian, hiển thị Abs/%T

-        Dò tìm peak, chiều cao peak, diện tích peak, độ rộng peak, độ lệch, smoothing, số học, hiệu chỉnh đường nền, chuyển thang đo, tìm phổ, tính tóan phổ, tính tóan tốc độ, chọn phổ, chuyển trục đứng, chuyển trục ngang.

Những chức năng khác: 

-        Chuyển file ( ASCII/JCAMP)

-        Cài đặt số số lẻ trên màn hình

-        Chuyển đổi độ dài cell

Sản phẩm cùng loại

Máy quang phổ tử ngoại khả kiến 2 chùm tia UH5300

Mã sản phẩm : HIUH5300
Bảo hành :
Giá bán : Liên hệ

Máy quang phổ tử ngoại khả kiến một chùm tia U5100

Mã sản phẩm : HIU5100
Bảo hành :
Giá bán : Liên hệ

Máy quang phổ UV-VIS model U-3900

Mã sản phẩm : HIU3900
Bảo hành : 12 tháng
Giá bán : Liên hệ

Máy quang phổ hấp thu nguyên tử Model ZA3000

Mã sản phẩm : HIZA3000
Bảo hành : 12 tháng
Giá bán : Liên hệ

Máy quang phổ hấp thu nguyên tử model ZA3300

Mã sản phẩm : HIZA3300
Bảo hành : 12 tháng
Giá bán : Liên hệ